Thư Viện Đề Thi

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Family And Friends Special Edition), Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2

2 Đề kiểm tra học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án theo giáo trình Family and Friends 2 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 2 năm 2020 – 2021 do xettuyentrungcap.edu.vn sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 2 khác nhau giúp các em học sinh lớp 2 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Đang xem: Bài tập tiếng anh lớp 2 family and friends

Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kỳ 1 family and friends có đáp án – Đề số 1

I. Read and match. 

1. What is this? A. My name is My Le.
2. Is that your ball? B. Yes, it is.
3. What is your name? C. It is on the bed.
4. Is he a student? D. It is a kite.
5. Where is your teddy bear? E. No, he isn”t.

II. Fill the blank. 

a/ an/ is/ yes/ hand/

1. This is my _____. There are five fingers.

2. It”s ____ eraser. 

3. Is this Tom? – _____, it is. 

4. There is _____ pen on the table. 

5. Where _____ your book?

III. Reorder. 

1. that/ eraser/ Is/ an/ ?/

________________________

2. isn”t/ No, / it/ ./

________________________

3. doll/ Where/ your/ is/ ?/ 

________________________

4. under/ It”s/ box/ the/ ./ 

________________________

5. a/ teacher/ is/ She/ ./ 

________________________

ĐÁP ÁN

I. Read and match.

1 – D; 2 – B; 3 – A; 4 – E; 5 – C; 

II. Fill the blank.

1 – hand; 2 – an; 3 – Yes; 4 – a; 5 – is;

III. Reorder.

1 – Is that an eraser?

2 – No, it isn”t.

3 – Where is your doll?

4 – It”s under the box.

5 – She is a teacher.

Đề thi học kì 1 family and friends 2 có đáp án – Đề số 2

I. Look and read. Put a (√) or a (X).There is an example.

II. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. There is one example.

III. Order the words. There is one example.

0. She”s / student. / a/

She’s a student.

Xem thêm: Xem Tử Vi 2017 Tuổi Giáp Dần 1974 Nam Mạng, Tử Vi 2017 Tuổi Giáp Dần 1974 Nữ Mạng

1. my / It’s / ice cream. / brother’s

______________________________

2. isn’t / a / She / teacher.

______________________________

3. slide. / It’s / the / under

_______________________________

4. your / teddy bear? / Where’s

_______________________________

5. is / This / my / mom.

_______________________________

6. a / He’s / farmer.

_______________________________

IV. Look at the pictures and read the questions. Write one-word answers.There are two examples.

ĐÁP ÁN

I. Look and read. Put a (√) or a (X).There are two examples.

1 – V; 2 – X; 3 – V; 4 – X

II. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. There is one example.

1 – hand; 2 – eyes; 3 – doll; 4 – car

III. Order the words. There is one example.

1 – It’s my brother’s ice-cream.

2 – She isn’t a teacher.

3 – It’s under the slide.

4 – Where’s your teddy bear?

5 – This is my mom.

6 – He’s a farmer.

IV. Look at the pictures and read the questions. Write one-word answers.There are two examples.

1 – pool

2 – ball

3 – duck

4 – doll

5 – kite

6 – four

Trên đây là Đề kiểm thi tiếng Anh học kì 1 lớp 2 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 2 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh lớp 2, Đề thi học kì 1 lớp 2, Đề thi học kì 2 lớp 2, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 trực tuyến,… được cập nhật liên tục trên xettuyentrungcap.edu.vn.

Xem thêm: Bình Giải Tử Vi 2017 Tuổi Tân Mùi Nữ Mạng 1991 Tốt Hay Xấu, Tử Vi 2017 Tân Mùi 1931 Nữ Mạng

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 2, xettuyentrungcap.edu.vn mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 2 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 2. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Tham khảo thêm
Đánh giá bài viết
41 20.876
Chia sẻ bài viết
Tải về Bản in
0 Bình luận
Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất

*

Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi)
Giới thiệu Chính sách Theo dõi chúng tôi Tải ứng dụng Chứng nhận

*

meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page