Kiến thức

công ty hợp danh tiếng anh là gì

Mục lục bài viết

Tại sao công ty hợp danh lại được các nhà đầu tư ưu tiên lựa chọn? Bài viết này chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng trong và ngoài nước khái niệm công ty hợp danh, cũng như Công ty hợp danh tiếng Anh là gì?

Bạn đang xem: công ty hợp danh tiếng anh là gì

Công ty hợp danh là gì?

Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp có tư cách độc lập, có tối thiểu hai thành viên cùng là chủ sở hữu của một công ty dưới cùng một tên (thành viên hợp danh) và các thành viên góp vốn chịu trách nhiệm về nghĩa vụ tài chính bằng toàn bộ tài sản hoặc phần vốn đã cam kết góp vào công ty.

Đặc điểm công ty hợp danh:

– Công ty hợp danh có tư cách độc lập. Hay nói các khác Công ty hợp danh có đầy đủ các điều kiện để được công nhận là pháp nhân theo quy định tại Điều 74 Bộ luật dân sự năm 2015.

– Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh bao gồm: thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.

Trong đó, Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính khác. Còn thành viên góp vốn chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn góp đã cam kết góp vào công ty.

XEM THÊM:  Cách Dạy Yoga - Bí Quyết Dạy Yoga Dành Cho Các Giáo Viên Yêu Nghề

– Cách thức huy động vốn: theo quy định của pháp luật hiện hành công ty hợp danh không được phát hành tất cả các loại chứng khoán. Vậy để thay đổi số vốn của công ty, thì công ty hợp danh có thể thực hiện tăng vốn góp của các thành viên, huy động vốn góp từ các thành viên mới hoặc vay vốn.

Tham khảo: R là tập hợp số gì

– Đại diện theo pháp luật của công ty hợp danh bao gồm tất cả các thành viên công ty hợp danh.

Thành viên tham gia góp vốn là cá nhân hoặc tổ chức.

công ty hợp danh tiếng anh là gì

Công ty hợp danh tiếng Anh là gì?

Công ty hợp danh tiếng Anh là Partnerships và được định nghĩa A partnership is an independent type of enterprise, with at least two members who are the owners of a company under the same name (partnership member) and capital contributors are responsible for financial obligations with all assets or capital portions committed to contribute to the company.

Features of a partnership:

– Partnerships have an independent status. In other words, a partnership has all the conditions to be recognized as a legal entity under Article 74 of the 2015 Civil Code.

– Capital-contributing members of a partnership include: general partners and limited partners.

In particular, general partners are responsible with all of their assets for liabilities and other financial obligations. Capital-contributing members are responsible within the amount of capital they have committed to contribute to the company.

– Method of raising capital: According to the current law, a partnership must not issue all types of securities. So to change the capital of the company, the partnership can increase capital contribution of members, mobilize capital contribution from new members or borrow capital.

XEM THÊM:  List tro choi cong chua phep thuat winx danh nhau

Có thể bạn quan tâm: List hình tượng văn học là gì

– The legal representative of a partnership includes all members of the partnership.

Loại hình doanh nghiệp khác tương ứng tiếng Anh là gì?

STT Tiếng Anh Tiếng Việt 1 Joint stock company/ Corporation Công ty cổ phần 2 Partnership company Công ty hợp danh 3 Private enterprise Doanh nghiệp tư nhân 4 State – owned enterprise Doanh nghiệp nhà nước 5 One member limited liability companies Công ty TNHH một thành viên 6 Multi-member limited liability company Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Ví dụ cụm từ sử dụng Công ty hợp danh tiếng Anh viết như thế nào?

1/ General partners cannot be general partners of other partnerships unless otherwise agreed by the remaining general partners.

Dịch: Thành viên hợp danh không được làm thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.

2/ The owner of a private enterprise may not concurrently be a partnership member of a partnership.

Dịch: Chủ doanh nghiệp tư nhân không được đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh.

3/ Enterprises are dissolved according to resolutions and decisions of the Members’ Council of partnerships.

Dịch: Doanh nghiệp bị giải thể theo nghị quyết, quyết định của Hội đông thành viên đối với công ty hợp danh.

Trên đây là toàn bộ tư vấn của Luật Hoàng Phi về nội dung Công ty Hợp danh tiếng Anh là gì? mọi vấn đề cần giải đáp chi tiết xin liên trực tiếp hotline 0981.378.999 hoặc Tổng đài 1900 6557 để được hỗ trợ.

XEM THÊM:  Những nguyen manh bi the do

Tham khảo: Các tại sao không xem được video trên mạng

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button