Tin Tức

Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Sài Gòn Mã Ngành Đại Học Sài Gòn 2021

*

– Mã trường: SGD

– Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

Đang xem: đại học sài gòn mã ngành

– Phương thức tuyển sinh:

+ Xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019; không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

+ Trường sẽ tổ chức thi các môn năng khiếu cho các ngành: Thanh nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non.

– Các thông tin khác:

+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.

Xem thêm: Xem Ngày Tốt Trong Tháng 1 Năm 2019, Tháng 1 Ngày Nào Đẹp

+ Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên không phải đóng học phí (ngành Quản lý giáo dục không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên).

Xem thêm: Xem Băng Hình Về Tập Tính Của Sâu Bọ, Sinh Học 7 Bài 28: Thực Hành

+ Học phí dự kiến của chương trình đào tạo chất lượng cao: 27.000.000 đ/ năm học.

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển(môn chính được nhân hệ số 2) Mã tổ hợp Môn chính Chỉ tiêu
Quản lý giáo dục 7140114 Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Địa D01 C04   40
Thanh nhạc 7210205 Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc N02   10
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) 7220201 Văn, Toán, Anh D01 Anh 350
Tâm lí học 7310401 Văn, Toán, Anh D01   100
Quốc tế học 7310601 Văn, Toán, Anh D01 Anh 140
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) 7310630 Văn, Sử, Địa C00   170
Thông tin – Thư viện 7320201 Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Địa D01 C04   60
Quản trị kinh doanh 7340101 Văn, Toán, Anh Toán, Lí, Anh D01 A01 Toán 417
Kinh doanh quốc tế 7340120 Văn, Toán, Anh Toán, Lí, Anh D01 A01 Toán 77
Tài chính – Ngân hàng 7340201 Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Lí D01 C01 Toán 450
Kế toán 7340301 Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Lí D01 C01 Toán 450
Quản trị văn phòng 7340406 Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Địa D01 C04 Văn 88
Luật 7380101 Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Sử D01 C03 Văn 120
Khoa học môi trường 7440301 Toán, Lí, Hóa Toán, Hóa, Sinh A00 B00   80
Toán ứng dụng 7460112 Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01 Toán 70
Kỹ thuật phần mềm 7480103 Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01 Toán 55
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01 Toán 380
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) 7480201CLC Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01 Toán 65
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 7510301 Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01   50
Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông 7510302 Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01   50
Công nghệ kĩ thuật môi trường 7510406 Toán, Lí, Hóa Toán, Hóa, Sinh A00 B00   60
Kĩ thuật điện 7520201 Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01   50
Kĩ thuật điện tử – viễn thông 7520207 Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01   50
Nhóm ngành đào tạo giáo viên          
Giáo dục Mầm non 7140201 Văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc M01   53
Giáo dục Tiểu học 7140202 Văn, Toán, Anh D01   180
Giáo dục chính trị 7140205 Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Sử D01 C03   10
Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Lí, Hóa Toán, Lí, Anh A00 A01 Toán 60
Sư phạm Vật lí 7140211 Toán, Lí, Hóa A00 10
Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Lí, Hóa A00 Hóa 10
Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa, Sinh B00 Sinh 10
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Văn, Sử, Địa C00 Văn 45
Sư phạm Lịch sử 7140218 Văn, Sử, Địa C00 Sử 10
Sư phạm Địa lí 7140219 Văn, Sử, Địa Văn, Toán, Địa C00 C04 Địa 10
Sư phạm Âm nhạc 7140221 Văn, Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu N01   40
Sư phạm Mĩ thuật 7140222 Văn, Hình họa, Trang trí H00   30
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Văn, Toán, Anh D01 Anh 150
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) 7140247 Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh A00 B00   30
Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) 7140249 Văn, Sử, Địa C00   30
Tổng cộng         4.060

 

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button