Kiến thức

khách hàng tiềm năng tiếng anh

Khách hàng tiềm năng tiếng anh là gì? đây là câu hỏi khiến không ít người sử dụng tiếng Anh cảm thấy bối rối. Bài Viết này sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi này. Bài viết chỉ tập trung vào khía cạnh ngôn ngữ, không khai thác rộng các thông tin khác

Khách hàng tiềm năng là gì?

Khách hàng tiềm năng là những cá nhân, nhóm người chưa trả tiền để mua sản phẩm của bạn nhưng lại có nhu cầu quan tâm và muốn sở hữu sản phẩm đó. Quan trọng hơn cả là họ có khả năng tài chính đủ để quyết định mua hàng của bạn.

Bạn đang xem: khách hàng tiềm năng tiếng anh

Khách hàng tiềm năng tiếng Anh dùng từ gì là chính xác?

Khách hàng tiềm năng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế là “Sale Lead”.

Tham khảo: Những 0236 là mạng gì? Thuộc mã vùng của tỉnh, thành phố nào?

Xin được trích dẫn định nghĩa gốc bằng tiếng Anh về sale lead như sau: “A sales lead is a person or business who may eventually become a client. Sales lead also refers to the data that identifies an entity as a potential buyer of a product or service. Businesses gain access to sales leads through advertising, trade shows, direct mailings, third parties, and other marketing efforts.” (tạm dịch: Khách hàng tiềm năng là một người hoặc doanh nghiệp cuối cùng có thể trở thành khách hàng. Khách hàng tiềm năng cũng có liên quan đến dữ liệu xác định một thực thể là người mua tiềm năng của sản phẩm hoặc dịch vụ. Các doanh nghiệp có quyền tiếp cận với các khách hàng tiềm năng hàng thông qua quảng cáo, triển lãm thương mại, gửi thư trực tiếp, bên thứ ba và các nỗ lực tiếp thị khác.)

XEM THÊM:  Các 7 công cụ qc là gì

Quá trình có được khách hàng tiềm năng bắt đầu với việc hình thành khách hàng tiềm năng (leads generation). Hình thành khách hàng tiềm năng bao gồm các hoạt động liên quan đến marketing, hoặc người hình thành khách hàng tiềm năng.

Khai thác khách hàng tiếng Anh là gì?

Customer Relationship Management (viết tắt là CRM): quản lý quan hệ khách hàng là phương pháp duy trì các mối quan hệ tốt với khách hàng; một chiến lược kinh doanh mà doanh nghiệp sử dụng để giảm chi phí và tăng lợi nhuận bằng cách củng cố sự hài lòng của khách hàng, lòng trung thành.

Sự thật là CRM tập hợp thông tin từ tất cả các nguồn dữ liệu trong một tổ chức (và có khi thích hợp từ bên ngoài tổ chức) để cung cấp cho các nhà quản trị (CEO) một cái nhìn mới mẻ và định hướng mới dựa trên các dữ liệu phân tích. Điều này cho phép khách hàng phải đối mặt với nhân viên trong các lĩnh vực như bán hàng, hỗ trợ khách hàng và tiếp thị để đưa ra quyết định nhanh chóng và được thông báo về tất cả mọi thứ từ mô hình “Cross-selling and upselling” cơ hội để nhắm mục tiêu chiến lược tiếp thị mục đích tạo chiến thuật định vị cạnh tranh

Đối tượng khách hàng trong tiếng Anh là gì?

Xem thêm: List báo cáo tài chính riêng là gì

Custumer: Đối tượng khách hàng

XEM THÊM:  Các hình ảnh vì sao đưa anh tới

Việc xác định đối tượng khách hàng trước khi quá trình mua bán xảy ra giúp bạn tiếp cận khách hàng tiềm năng một cách dễ dàng. Thông qua đó, nhân viên bán hàng hiểu rõ về nhu cầu, mục đích quan tâm, mong muốn thực sự của khách hàng là gì? Từ đó đưa ra những gợi ý phù hợp.

Xác định đối tượng khách hàng sau mua hàng cho phép nhân viên chăm sóc khách hàng tìm hiểu được mức độ hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm/ dịch vụ bên bạn cung cấp. Thông qua những góp ý, phàn nàn của khách, doanh nghiệp của bạn có thể khắc phục, điều chỉnh những sản phẩm sau hợp lý hơn.

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Customer (khách hàng)

  • Customer: khách hàng
  • Client: khách hàng (sử dụng các dịch vụ chuyên nghiệp như luật sư, tài chính, bảo hiểm…)
  • Consumer: người tiêu dùng
  • Buyer: người mua, người mua hàng
  • Shopper: người đi mua sắm
  • Customer service: dịch vụ khách hàng
  • Customer service representative (CSR): đại diện dịch vụ khách hàng
  • Customer relationship management (CRM): quản lý dịch vụ khách hàng
  • Customer care: chăm sóc khách hàng
  • Customer loyalty: độ trung thành của khách hàng
  • khách hàng tiềm năng tiếng anh
  • Loyal customer: khách hàng trung thành/ khách hàng thân thiết
  • Customer behavior: hành vi khách hàng
  • Customer-driven: hướng tới/quan tâm tới/dựa trên (nhu cầu, mong muốn, tâm lý) khách hàng
  • Customer-oriented: hướng tới khách hàng
  • Customer engagement: sự gắn kết khách hàng, sự tiếp cận khách hàng
  • Customer experience: trải nghiệm khách hàng
  • Customer needs: nhu cầu khách hàng
  • Customer feedback: phản hồi khách hàng/ ý kiến khách hàng
  • Customer complaint: phàn nàn từ khách hàng
  • Customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng
  • Customer survey: khảo sát ý kiến khách hàng
XEM THÊM:  oxit sắt từ là gì

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này) Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: xettuyentrungcap@gmail.com để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad. Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được. Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Xem thêm: Những NVIDIA PhysX là gì? PhysX có công dụng như thế nào với GPU và VGA?

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button