Hỏi Đáp

Chi tiết thông tin về các ngành của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự

1. Tổng quan về Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quân sự

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quân sự, còn được gọi là Đại học Leguidong, là một trường đại học kỹ thuật đa ngành, đa lĩnh vực. Hiện nay, trường chủ yếu tập trung vào đào tạo nghiên cứu các lĩnh vực kỹ sư, máy trưởng, kỹ sư dân dụng, cán bộ quản lý khoa học và công nghiệp.

Trụ sở chính của Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quân sự được đặt tại số 236 Hoàng Quốc Hà, Hà Nội. Ngoài ra, trường còn có cơ sở 2 tại Cộng Hòa 71, huyện Sìn Bình, thành phố Hồ Chí Minh.

Bạn đang xem: Ngành kỹ thuật quân sự là gì

Với hơn 1.300 cán bộ và gần 900 giảng viên có trình độ chuyên môn cao và giàu kinh nghiệm, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quân sự đã và đang là một trong những trường đại học hàng đầu của ngành quân sự Việt Nam. Hiện nay, trường được chia thành hai hệ chính là hệ kỹ thuật quân sự và hệ kỹ thuật dân dụng. Trong số đó, hệ kỹ sư quân sự đào tạo các kỹ sư phục vụ trong quân đội. Khoa Công trình chủ yếu đào tạo sinh viên khối ngành kinh tế quốc dân phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

2. Phân hiệu Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quân sự

2.1. Các nhánh của Hệ thống Kỹ thuật Quân sự

Hệ thống ngành quân sự, hiện nay Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quân sự có 14 chuyên ngành đào tạo và 45 chuyên ngành đào tạo. Tất cả những gì bạn cần biết về mã ngành đều có ở đây. Nó thuộc hệ quân sự và cũng là điểm chuẩn mới nhất của nhóm ngành này năm 2021. Theo thống kê mới nhất năm 2021, điểm xét tuyển của các tổ hợp môn trong hệ thống các ngành trong quân đội hiện nay đều bằng nhau.

Các mức điểm chuẩn cụ thể như sau:

– Xét theo hai miền Nam Bắc, điểm trúng tuyển của từng ngành thuộc hệ thống ngành quân sự đối với tổ hợp môn a00 và a01 là 26,5

-Nhóm thí sinh nam này ở miền nam, điểm đầu vào của ngành hệ kỹ thuật quân sự khối a00 và a01 đều là 26

– Nhóm thí sinh nữ phía Bắc, điểm xét tuyển của từng ngành thuộc hệ thống ngành quân đội đối với tổ hợp môn a00 và a01 đều là 28,15

-Đối với nhóm thí sinh nam và nữ, điểm trúng tuyển vào ngành Hệ thống Kỹ thuật Quân sự của cả hai tổ hợp môn a00 và a01 là 27,55

2.1.1. Ngành chỉ huy quản lý kỹ thuật

Mã ngành: 7860220

Tên ngành: Chỉ huy trưởng, Giám đốc kỹ thuật

Thí sinh đăng ký môn phụ Quản lý Kỹ thuật cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

2.1.2. Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7860220

Tên ngành: Bảo mật thông tin

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành An toàn thông tin xét tuyển tổ hợp môn a00 và a01.

Xem thêm: Công việc về An ninh mạng

2.1.3. Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

Mã ngành: 7860220

Tên ngành: Kỹ thuật điện tử-viễn thông

Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển ngành Kỹ thuật điện tử và truyền thông cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

2.1.4. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7860220

Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

2.1.5. Kỹ thuật Cơ điện

Mã ngành: 7860220

Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử

Thí sinh đăng ký dự thi đầu vào ngành Cơ điện phải chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Xem thêm: Việc làm Kỹ sư Cơ khí

2.1.6. Cơ khí

Mã ngành: 7860220

Tên ngành: Cơ khí

Thí sinh đăng ký chuyên ngành cơ khí chế tạo cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

2.1.7. Công trình xây dựng

Mã ngành: 7860220

Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng

Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển ngành Kỹ thuật xây dựng cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

2.1.8. Mã ngành công nghệ hóa học

Mã ngành: 7860220

Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Thí sinh muốn xét tuyển ngành hóa học cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Xem thêm: Công việc Cơ khí Sản xuất

2.2. Các nhánh của Hệ thống Công trình Xây dựng

2.2.1. Khoa học máy tính

Mã ngành: d480101

Tên lĩnh vực: Khoa học máy tính

Thí sinh muốn đăng ký vào ngành Khoa học máy tính sẽ phải chọn tổ hợp môn A00 và A01.

Điểm chuẩn A00: 19,25 điểm

Điểm chuẩn A01: 21 điểm

2.2.2. Mạng Truyền thông và Máy tính

Mã ngành: d480102

Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông

Xem Thêm : Gia công các loại chi tiết có độ chính xác cao theo mẫu hoặc theo bản vẽ

Thí sinh muốn xét tuyển vào chuyên ngành truyền thông và mạng máy tính cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Tiêu chuẩn trình độ A00: 21 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 21,25 điểm

2.2.3. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: d480103

Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm

Thí sinh đăng ký chuyên ngành kỹ thuật phần mềm cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Tiêu chuẩn A00: 22,5 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 22,5 điểm

2.2.4. Ngành Hệ thống Thông tin

Mã phòng ban: d480104

Tên ngành: Hệ thống thông tin

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Hệ thống thông tin phải chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Tiêu chuẩn A00: 19,75 điểm

Điểm chuẩn A01: 20 điểm

2.2.5. Ngành Công nghệ Thông tin

Mã ngành: d480201

Tên ngành: Công nghệ thông tin

Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào ngành Công nghệ thông tin sẽ phải xét tuyển tổ hợp môn A00 và A01.

Tiêu chuẩn A00: 23,5 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 23,5 điểm

Xem ngay: Tạo phần mềm

2.2.6. Công nghiệp hóa chất

Mã phòng ban: d510401

Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Thí sinh muốn xét tuyển ngành hóa học cần chọn tổ hợp môn a00 và d07.

Tiêu chuẩn A00: 16 điểm

Điểm chuẩn khối d07: 15 điểm

2.2.7. Ngành Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: d510406 ​​

Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kỹ thuật Môi trường cần chọn tổ hợp môn a00 và d07.

Tiêu chuẩn A00: 16 điểm

Điểm chuẩn khối d07: 15 điểm

2.2.8. Cơ khí

Mã ngành: d520103

Tên ngành: Cơ khí

Thí sinh đăng ký chuyên ngành cơ khí chế tạo cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Tiêu chuẩn A00: 18,5 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 18,5 điểm

2.2.9. Kỹ thuật Cơ điện

Mã ngành: d520114

Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử

Thí sinh đăng ký dự thi đầu vào ngành Cơ điện phải chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Tiêu chuẩn A00: 18,5 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 18,5 điểm

2.2.10. Kỹ thuật điện và điện tử

Mã ngành: d520201

Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử

Sinh viên đăng ký Kỳ thi tuyển sinh Kỹ thuật Điện và Điện tử phải chọn tổ hợp các môn a00 và a01.

Tiêu chuẩn A00: 20 điểm

Điểm chuẩn A01: 20 điểm

2.2.11. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Xem Thêm : Góc bẹt là gì? Định nghĩa về góc nhọn, góc tù, góc vuông – cho ví dụ

Mã ngành: d520216

Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Điểm chuẩn A00: 21,25 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 21,25 điểm

2.2.12. Ngành cơ khí xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: d580205

Tên ngành: Cơ khí xây dựng công trình giao thông

Thí sinh đăng ký xét tuyển chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Tiêu chuẩn A00: 16 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 16 điểm

2.2.13. Công trình xây dựng

Mã ngành: d580208

Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng

Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển ngành Kỹ thuật xây dựng cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Điểm chuẩn khối a00: 17,5 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 18,5 điểm

Xem thêm: Trường Kỹ thuật Mã hóa là gì?

3. Một số chuyên ngành đại học được đào tạo tại Trường Cao đẳng Công nghệ Quân sự

Ngoài hệ đại học chính quy , Học viện Kỹ thuật Quân sự cũng đang đào tạo đồng thời hệ cử nhân. Nếu thời gian đào tạo của hệ đại học là 5 năm, thì với hệ cử nhân đại học, bạn chỉ cần dành tổng cộng 5 năm để học. Sinh viên được đào tạo liên tục theo hình thức đào tạo tập trung theo quy định của Bộ Giáo dục, sau khi tốt nghiệp được cấp bằng đại học theo hình thức đào tạo tập trung, liên tục theo quy định của trường đại học quốc gia. Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Sau đây là tên ngành, mã ngành và điểm chuẩn của một số ngành thuộc hệ đào tạo đại học của Trường Cao đẳng Công nghệ Quân sự, các bạn có thể tham khảo

3.1. Công nghệ thông tin (Khoa)

Mã ngành: c4802001

Tên ngành: Công nghệ thông tin

Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào ngành Công nghệ thông tin sẽ phải xét tuyển tổ hợp môn A00 và A01.

Tiêu chuẩn A00: 9,5 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 9,5 điểm

3.2. Ngành công nghệ thông tin chất lượng cao liên quan đến aptech (hệ thống học viện)

Mã phòng ban: c480201_clc

Tên ngành: Công nghệ thông tin chất lượng

Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển vào ngành công nghệ thông tin chất lượng cao cần chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Tiêu chuẩn A00: 11,5 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 11,5 điểm

3.3. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Hệ Cao đẳng)

Mã ngành: c510201

Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Thí sinh đăng ký vào ngành Kỹ thuật cơ khí thương mại phải chọn tổ hợp môn A00 và A01.

Điểm chuẩn A00: 12,25 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 12,25 điểm

3.4. Công nghệ Kỹ thuật Điện và Điện tử (Khoa)

Mã ngành: c510301

Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện

Thí sinh đăng ký xét tuyển Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử nên chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Điểm chuẩn A00: 10,25 điểm

Tiêu chí khối a01: 10,25 điểm

3.5. Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tdh (Hệ Cao đẳng)

Mã ngành: c510303

Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tdh

Thí sinh đăng ký ngành Kỹ thuật điều khiển và Công nghệ phải chọn tổ hợp môn a00 và a01.

Điểm chuẩn A00: 12,25 điểm

Điểm chuẩn khối a01: 12,25 điểm

Dưới đây là tất cả những gì bạn cần biết về Trường Sĩ quan Công binh cũng như điểm chuẩn mới nhất cho từng phân đội vào năm 2021. Hy vọng qua những thông tin trên, các em học sinh và các bậc phụ huynh sẽ có thêm nhiều sự lựa chọn ngành học phù hợp. Đừng quên theo dõi và truy cập timviec365.vn mỗi ngày để không bao giờ bỏ lỡ những tin tức hữu ích nhé!

Nguồn: https://xettuyentrungcap.edu.vn
Danh mục: Hỏi Đáp

Vậy là đến đây bài viết về Chi tiết thông tin về các ngành của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Xettuyentrungcap.edu.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button