Hỏi Đáp

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa: răng – hàm mặt

Hôm nay, thanhmaihsk sẽ giới thiệu đến bạn đọc bộ từ vựng đầy đủ và một số ví dụ hội thoại về chủ đề “Răng-cằm-mặt” trong tiếng Trung để giúp các bạn hiểu rõ hơn về nghề.

Tiếng Trung chủ đề Răng hàm mặt

Tiếng Trung chủ đề Nha khoa răng hàm mặt

1. Từ vựng tiếng Trung về răng miệng

2. Tên bộ phận trên khuôn mặt Trung Quốc

Các bộ phận trên khuôn mặt bằng tiếng Trung

Các bộ phận trên khuôn mặt bằng tiếng Trung

cằm 下巴 xiàba cơ mặt 面肌 miàn jī con ngươi 虹膜 hóngmó đầu 头 tóu họng 喉咙 hóulóng lòng đen 瞳孔 tóngkǒng lông mày 眼眉 yǎnméi lông mi 睫毛 jiémáo lưỡi 舌头 shétou má 面颊 miànjiá mắt 眼睛 yǎnjīng mặt 脸 liǎn mí mắt 眼皮 yǎnpí môi 嘴唇 zuǐchún mồm 嘴巴 zuǐba mũi 鼻子 bízi sống mũi 鼻梁 bíliáng tai 耳朵 ěrduo thái dương 太阳穴 tàiyángxué trán 前额 qián’é xương gò má 颧骨 quán gǔ xương hàm 颚骨 è gǔ

3. Từ vựng tiếng Trung: Các bệnh lý về răng hàm mặt

Từ vựng tiếng Trung bệnh lý về răng hàm mặt

Từ vựng tiếng Trung bệnh lý về răng hàm mặt

bệnh nha chu 牙龈病 yáyín bìng cấy ghép xương ở ổ răng làm giá đỡ 种植体 zhòngzhí tǐ chảy máu chân răng 牙龈出血 yáyín chūxiě chỉnh nha 牙齿矫正 yáchǐ jiǎozhèng đau răng 牙疼 yá téng điều trị nha chu 牙周病治疗 yá zhōu bìng zhìliáo điều trị tủy 根管治疗 gēn guǎn zhìliáo niềng răng 口腔修复 kǒuqiāng xiūfù răng ố vàng 牙齿发黄 yáchǐ fā huáng răng sâu 虫牙 chóngyá sâu răng 蛀牙 zhùyá sứt môi (hàm ếch) 兔唇 tùchún ung thư vòm họng 口腔癌 kǒuqiāng ái viêm khoang miệng 口腔炎 kǒu qiāng yán viêm loét miệng 口腔炎 kǒuqiāng yán viêm nha chu 牙周炎 yá zhōu yán viêm nướu 牙龈炎 yáyín yán

4. Từ vựng tiếng trung về răng hàm mặt

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

5. Mẫu hội thoại về răng – chủ đề răng hàm mặt

Cuộc hội thoại 1:

Đáp:

nǐ hǎo, wǒ xiǎng zuò yákē jiǎnchá.

Xin chào, tôi muốn gặp một nha sĩ.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

b:

nǐ hǎo, qǐng zuò. nǐ shì dì yīcì lái ma?

Xin chào, vui lòng ngồi xuống. Lần đầu tiên bạn đến đây?

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Đáp:

shì de.

Đúng vậy.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

b:

hǎo de, qǐng gēn wǒ lái xe.

Được. Hãy theo dõi tôi

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Có vấn đề gì với răng của bạn?

nǐ yá zěnme le?

Răng của bạn thế nào?

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Đáp:

wǒ Yateng.

Tôi bị đau răng.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

b:

hǎo, qǐng zhāngzuǐ. zhāng kāi yīdiǎn.

Có, vui lòng mở miệng một chút.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Đáp:

nǐ liǎngkē yáu ge xiǎo quēkǒu. wǒ huì to nǐ bǔ yī bǔ.

Hai chiếc răng của bạn bị gãy một chút, tôi sẽ trám lại cho bạn.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Bạn cứ từ từ, đừng căng thẳng và hãy hoàn thành nó ngay lập tức.

nǐ fángsōng yīdiǎn, bié jǐnzhāng mǎshang jiù zuò wán.

Bạn có thể thư giãn một chút, đừng căng thẳng quá, hãy làm đi.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Đáp:

rúguǒ tong de huà jiù roarsù wǒ.

Xem Thêm : Các biến chứng của Xơ gan và một số thông tin cần biết | Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn

Nếu thấy đau, hãy cho tôi biết.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Đáp:

hǎole, shù yīxià kǒu ba.

Được, rửa sạch.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Bạn nhớ kiểm tra sáu tháng một lần.

nǐ jìdé měi bannián yô qù zuò yákē jiǎnchá yī cì.

Đừng quên kiểm tra răng của bạn sáu tháng một lần.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

b:

hǎo de, wǒ zhīdóile. xièxiè nǐ.

Vâng, tôi biết. cảm ơn.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Cuộc hội thoại 2:

Nhân vật:

Zhang Ming / zhāng minh / zhang minh

y tá / hùshì /: y tá

Bác sĩ Li / lǐ yīshēng /: bác sĩ

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Zhang Ming:

nǐ hǎo, wǒ shì zhāng minh, yǐjīng gēn lǐ yīshēng yùyuēguò le, jīntiāndriving zuò yákē jiǎnchá.

Xin chào, tôi tên là truong minh, và tôi đã hẹn gặp bác sĩ Lee để khám răng hôm nay.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Y tá:

nǐ hǎo, zhāng minh xiānshēng, shì ma? qǐng gēn wǒ lái xe.

Xin chào, bạn có phải là Zhongming? làm ơn đi theo tôi.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Bác sĩ Li đang ở trong, mời vào.

lǐ yīshēng zái lǐmiàn, qǐng jìnqù.

Bác sĩ đang ở bên trong, vui lòng vào.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Zhang Ming:

xièxiè nǐ.

Cảm ơn bạn.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Zhang Ming:

lǐ yīshēng, nǐ hǎo.

Xin chào Tiến sĩ Li.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Tiến sĩ Li:

zhāng minh xiānshēng, nǐ hǎo.

Xin chào, ông Zhang Ming.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Xem Thêm : Đau bụng bên trái và những lưu ý cần biết ⋆ Hồng Ngọc Hospital

Gần đây, răng của bạn có bị đau không?

nǐ zuìjìn yá Đón ma Đường?

Gần đây bạn có bị đau răng không?

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Zhang Ming:

téng s wǒle.

Đau quá.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Tiến sĩ Li:

Ò, đây là wǒ cha yī chá.

Ồ, hãy để tôi xem.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Một răng có miếng trám bị bung ra và một răng bị sâu hơn. Tôi không thể làm vương miện ngay bây giờ, tôi chỉ cần kéo nó ra.

yīkē yá de tiánchōng wù pǎo chūláile, yǒu yīkē ninhyá bǐjiào yánzáng. xiànzái mudeng zuò yáguān, zhǐ néniong bǎ tā ba chūlái.

Thiếu một miếng trám và bị sâu răng tương đối nghiêm trọng. Bây giờ vương miện không thể làm được, nó chỉ có thể được kéo.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Zhang Ming:

hǎo de. Xianzai muốn cưỡi ngựa?

Được. Bây giờ làm thế nào để làm gì?

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Tiến sĩ Li:

không. nǐ zhāngzuǐ dà yīdiǎn, wǒ được gọi là nǐ dǎ dao.

Đúng vậy. Anh ta mở miệng và tôi đã gây mê cho anh ta.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Tiến sĩ Li:

yǒu gǎnjué ma?

Bạn cảm thấy thế nào?

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Zhang Ming:

Giáo dục thẩm mỹ.

Không.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Tiến sĩ Li:

Hehe.

Rất tốt.

Tiến sĩ Li: Khoảng 30 phút, nếu không có vấn đề gì. Ngày mai hãy quay lại và tôi sẽ làm sạch răng của bạn.

nǐguò na biān với 30 fēn zuǒyòu, ùguǒ méi wèntí jiù kěyǐ huíqù. minhtiān záilái, wǒ bāng nǐ xǐ yá.

Bạn đến đó và đợi khoảng 30 phút. Nếu không thấy vấn đề gì, bạn có thể về nhà. Ngày mai trở lại và tôi sẽ đánh răng cho bạn.

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Zhang Ming:

Hehe. xièxiè nǐ.

Có. Cảm ơn bác sĩ.

Trên đây là những từ vựng tiếng Trung về răng hàm mà thanhmaihsk muốn giới thiệu đến bạn đọc. Vì vậy, trong tương lai, độc giả của chúng tôi có thể tự tin giao tiếp với người bản xứ về lĩnh vực này. Chúc các bạn học tiếng Trung tại nhà vui vẻ!

Bạn đang xem: Niềng răng trong tiếng trung là gì

Nguồn: https://xettuyentrungcap.edu.vn
Danh mục: Hỏi Đáp

Vậy là đến đây bài viết về Từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa: răng – hàm mặt đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Xettuyentrungcap.edu.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button